Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đoàn Văn Hiếu”.

  1. Đoàn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 223 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Doãn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1980 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Hoà, Xã Gia Hòa, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đoạn Văn Hiếu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H6 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Đoãn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1980 Quê quán: Số 51, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Hiểu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Đại đồng - Đại Tráng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đoạn Văn Hiếu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thắng- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 649, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  2. Đoàn Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967