Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đoàn Văn Dõng”.

  1. Đoàn Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Đống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. ĐOàn Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 49 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Dỏng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Quốc Việt - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Đông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 14/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đoàn Văn Dõng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sửa Cả- Hải Hậu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1971