Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Đoàn Văn Chí”.

  1. Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/9/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Trực Khang - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: L.C - L.N - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Chiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Khu vệ - Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Thá - Lưu Ngọc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum