Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Đoàn Văn Chí”.

  1. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Chỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đòan Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Đòan Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 142 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 499 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Chiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu H Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Chiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Chiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 125 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  15. Doãn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Doãn Văn Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Chiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Chích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Thá - Lưu Ngọc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum