Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Đoàn Văn Cương”.

  1. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Doãn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Cương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Doãn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Cương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Doãn Văn Cương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 21/4/1975
  2. Đoàn Văn Cương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Doãn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu-
  4. Đoàn Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Xuân- Giao Thủy- Hy sinh: 25/2/1969