Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đoàn Văn Cơ”.

  1. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 56 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Cổn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Cỗu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 203 Xem chi tiết →
  5. Đoàn văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/8/1964 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 111 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  10. Doãn Văn Côi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Côi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Côn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Cồn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  14. Tập Thể Đoàn Văn Công Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Cọp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Hương Lĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Cồn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Đoàn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 1 - Hoàng Quì - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/08/1978