Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đoàn Văn Cơ”.

  1. Đoàn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Có Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Cố Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Cơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Cọ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H5 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Cơ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Doản Văn Cố Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Liêm Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1986 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 90 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Cóc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Cờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Đoàn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 1 - Hoàng Quì - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/08/1978