Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đoàn Văn Bi”.

  1. Đoàn Văn Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Biêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 2 · Hàng D2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 84 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  9. Doãn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Doãn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Doãn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 196 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Doãn Văn Bính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Biết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Biết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 6 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Bích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Bích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Đoàn Van Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhị Bình- Châu Thành- Hy sinh: 7/9/1966