Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Đoàn Văn Đá”.

  1. Đoàn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 9 · Lô 27 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 185 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Đặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 163 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 50 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Dặm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1982 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 378 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Đấu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/5/1987 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Đậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Doãn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Doãn Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Đài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 31/6/1974
  2. Đoàn Văn Đá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 1974
  3. Đoàn văn Đá Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 31/6/1974 Hy sinh: Hà Nội
  4. Đoàn Văn Đá Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Hà Nội