Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đoàn Trung Nhỉ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Trung Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuân Nhiễm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Số 28 - Phố Quang Trung - Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Nhiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Phú- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 26 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Phú Xuyên- Văn Quán- Lạng Sơn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hồ Đức Nhiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hồ Đức Nhiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thanh Hùng- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18 - Trung đoàn 209 - F312 - QĐ I An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 25 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thanh Hùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18 - Trung đoàn 209 - F312 - QĐ I An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Nhỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 2/5/1974