Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đoàn Trọng Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Trọng Bùi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Trọng ấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1191 · Khu K7 Xem chi tiết →
  3. Tô Trọng Doàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1975 Đơn vị: D9 - E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Doãn Trọng Thiện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  5. Tô Trọng Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Trọng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Trọng ấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1969 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D85 Đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trọng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Vĩnh- Thạch Hà-