Tìm thấy 172 hồ sơ cho “Đoàn Thanh Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Vân Đồn- Đoan Hùng- Phú Thọ Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tống Chân- Phù Cừ- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hưng Đạo- Tiên Lữ- Hưng Yên Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lương Thanh Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/03/1986 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/01/1986 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Tân Thành - Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình ủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D 2293 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Tấn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đình ủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D 2293 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu Đoàn 634 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Đoàn 11 - BĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/01/1948 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Hến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 75 Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969