Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đoàn Thức”.

  1. Nguyễn Doãn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 209 · Khu 9B Xem chi tiết →
  2. Ngô Doãn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Doãn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Doãn Thực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Đoàn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Doãn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trần Thức E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Số 41, Trần Phú, Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: ,
  2. Đoàn Trần Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 41 Trần Phú - Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1969
  3. Đoàn Thức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
  4. Đoàn Trần Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Số 41- Trần Phú- Hải Phòng Hy sinh: 30/11/1969
  5. Đoàn Tiến Thực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Ngọc- Móng Cái- Hy sinh: 3/3/1971
→ Xem cả 8 người trong các danh sách