Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Đoàn Thụ”.
- Đoàn Thương Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Thưởng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Khổng Doãn Thu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Đoàn Thuận Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Doãn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
- Thái Doãn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1931 Quê quán: Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Doãn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1931 Quê quán: Chợ Om - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đoàn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1966 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D6 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Phù Long B - Trần Tế Xương - Nam Định Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 25 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.82.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Đoàn Minh Thư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Bắc Giang Hy sinh: 24/01/1979 3837
- Nguyễn Doãn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Mỹ- Bình Than- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1966 Gần Làng Ba Bỉ
- Đoàn Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 25- Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1971 (10-82)01 k5 Gia Lai 1/50000
- Đoàn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phi Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/01/1974 (57-07)07 mảnh Đăk Quăn 1/50000