Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đoàn Thế Tần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Thế Lược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Doản Thệ Mẫu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Thế Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thế Hoạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đoàn Ngọc Phích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Tam điệp - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Minh Tân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thế Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Mất Xác