Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Đoàn Thế Dinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Thế Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Doãn Thế Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hồng Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thế Giám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thế Ký Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Thê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đoàn hồng Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Đoàn thế Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thế Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Doãn Thế Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thanh Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bến Thế - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Thế Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1985 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Chu Thế Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1969 Quê quán: Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2 - Tiểu đoàn 45 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thế Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000