Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đoàn Thái Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Bá Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Vũ Lể - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đoàn Công Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đoàn Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Đông Yên - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đoàn Minh Thoả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đoàn Như Quýnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thanh Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Tất Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Võ Tắc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Chắt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/7/1969 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Giác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Thuỵ Đường - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Vũ Lạc - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Trấp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Doản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Nhạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Đoàn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 94 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1966 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Nhạ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Thái Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khánh Hòa - Thái Hòa - Hàm Yên - Tuyên Quang Hy sinh: 28/02/1973