Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Đoàn Tử Nghi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Từ Văn ThÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Từ Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hồ Từ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/08/1949 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Từ Văn Tánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 04/07/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công đoàn VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 07/04/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công đoàn VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lữ Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D21 - đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Công đoàn Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bé Tư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tư Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: H2 - C2 - Đoàn 26 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Tú Uyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Quang Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: Trung đoàn 203 - BTL Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đồng Tiến - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Tử Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đức Hòa- Đức Thọ Hy sinh: 19/10/1974 963-361 1/50000 mộ số 12