Tìm thấy 180 hồ sơ cho “Đoàn Tử Nghi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Minh Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3922 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Tụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 794 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Tử Doãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Từ Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Tử Luyện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Tu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Tu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Đoàn Kim Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Tư Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M270 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đoàn Công Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bé Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Doãn Văn Tư Năm sinh: 1/6/1956 Ngày hy sinh: 26/11/1988 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.