Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đoàn Tấn Ký”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Chuyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đoàn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Tân Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Doãn Bá Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Chu Đức Kỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Chu Kỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Phú Mỹ- Quốc Oai- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Quách Kỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 Quê quán: Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Huy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1982 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Doãn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Doãn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: M. Tràng - Mỹ Xá - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngàn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Dân Chủ, Kỳ Sơn, Kỳ Sơn Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Tấn Phận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1905 Đơn vị: Trung Đoàn chủ lưc Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.