Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Đoàn Quang Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 Trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Tố Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Trung đoàn 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duyên Ưng - Chi Lăng - Hà Nội Đơn vị: Trung Đoàn 3 - Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê Quốc Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Cẩm Vĩnh. - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3; Tiểu đoàn 44; Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 1 - Trung đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Luyện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Khoản Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 6KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Uỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/6/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Mạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/6/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Năng Quyện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/1/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Đạm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/12/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cờ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Mới Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/3/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Kim Tiếp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/7/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lợi- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1971