Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Đoàn Quang Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Văn Nháu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đức Quang- Hạ Lạng- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Viết Thuật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Mỹ Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Hoa Lư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Trương Uyên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - trung đoàn 3 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Tri Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 18 - Sư đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Thiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 803 Sư đoàn 324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Văn Ngọc Thại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 19 - Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 4 - Trung đoàn 88 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/21948 Đơn vị: C 10 Đoàn Quang Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Dương Tấn Phận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1905 Đơn vị: Trung Đoàn chủ lưc Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. HOÀNG VĂN SỰ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Xã Đức Thắng, huyện Từ Liêm, TP Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ HOÀNG VĂN SỰ
  13. TRẦN VĂN MẬU Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ái Quốc, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 31, Sư đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN VĂN MẬU
  14. Lê Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1947 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: Tiểu đoàn 3 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Quang Hản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/4/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Xuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/7/1954 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiệng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sắt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/5/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lợi- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1971