Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Đoàn Quang Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đức Mày Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Đăng Quy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/3/1953 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/6/1977 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đoàn Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/8/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 346 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 4 Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Sý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Quang Trung- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17- Trung đoàn 64- Sư 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 183 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Tiểu đoàn 4- Trung đoàn 165 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 45 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Duy Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E412 - F41Binh đoàn 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - tiểu đoàn 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Công Đới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoạn quản lý đường bộ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Công Mạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: Trung đoàn 70 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đòan 808 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Quy Chuẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1981 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 581 - Bộ chỉ huy QS BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lợi- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1971