Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Đoàn Quang Trung”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Đối Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Quảng Trùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trung Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Lâm Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Quang Trung - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Nhiễm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Số 28 - Phố Quang Trung - Hà Giang - Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D622 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Cháu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô A Xem chi tiết →
- Đoàn Hanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thị Doàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Doãn Tiến Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Trưng Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.