Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Đoàn Quang Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trung Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đoàn Trung Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Khải Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Trung Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Khải Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn TRung HIền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đoàn Trung Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Đoàn Trung Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  12. Đoàn Trung Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Đoàn Hanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Đoàn Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đoàn Cháu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/12/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Xuân Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đoàn Trung Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/8/1980 Quê quán: Hữu Bằng - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lợi- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1971