Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Đoàn Quang Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn Văn Khiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Tẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: H1AP - C43 - D84 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Phước Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1974 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 3 - Sư đoàn 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1985 Quê quán: Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Toản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1966 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ng Công Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Xây Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Hiển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.