Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Đoàn Quang Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Công Lê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Công Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hiền Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hồ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/7/1956 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Khoa Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 153 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Liêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Đoàn Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1961 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thị Thúy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Tú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.61.06 Bản đồ UTM 1/50.000