Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Đoàn Quang Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Doãn Tiến Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Trưng Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Tiến Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Sỹ Bì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Duy Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mạ Tiến Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Bưởi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Chê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/3/1948 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Chí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Giác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1983 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thuỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đoàn quang Giềng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đoàn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Dống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.