Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Đoàn Quang Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1988 Quê quán: Quảng Tiến - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D141 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Phục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 05/12/1975 Quê quán: Định Yên - Thốt Nốt - An Giang Đơn vị: Đoàn 225 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C12 - Đoàn 609 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xá - Vân Đồn - Quảng Ninh Đơn vị: Đoàn 2008B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C62 - D35 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Khuể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D60 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Gia Tiến - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 233 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Phiếu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Phú Vật - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 325 - Nhập ngũ : 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 364 Tây tiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Mưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hồ Quan - Tương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 270 - thuộc KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Văn Khang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C4 - Đoàn 33 - QK4 Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.61.06 Bản đồ UTM 1/50.000