Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Đoàn Quang Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Minh Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1953 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Tp Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2293 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Ngô Tiến Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn thông tin QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Đông Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - tiểu đoàn 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1983 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - tiểu đoàn đặc công - F399 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhân Tiên - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D59 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Tiến Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1982 Quê quán: Nam Tiến - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.61.06 Bản đồ UTM 1/50.000