Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Đoàn Quang Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Tiến Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ngọc Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thanh Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Quang Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quang Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Tiến Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Đoàn Long Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đoàn Tiến Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 64 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Đoàn Ngọc Tiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Ngư Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Đoàn Tiến Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vinh Chung - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Quang Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đoàn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Doãn Quảng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Duy Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Đoán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Yên phụ - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Doản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Tân Tiến - An Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn Quang Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Lạc Vè - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.61.06 Bản đồ UTM 1/50.000