Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đoàn Quang Thê”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đoàn văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Thể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- ĐOàn Thế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
- Đoàn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 17 · Lô T Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Hệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 161 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu B Xem chi tiết →
- DOãn Thế Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Hơn (Hớn) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Doàn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Doãn Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1961 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Doãn Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.