Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Đoàn Quang Hưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hữu Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Doàn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/6/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Hữu Duối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Sổ Yên - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hữu Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hữu Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hữu Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: K24 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Doản Hữu Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đoàn Trung Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/8/1980 Quê quán: Hữu Bằng - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Hữu Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Văn Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 Quê quán: Tây Cóc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Hữu Khản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Ngũ Đoan - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nạm Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa