Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Đoàn Quang Hưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Hữu Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1979 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn hữu Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Hữu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Hữu Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hữu Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đoàn Hữu Duối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Hữu Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Doàn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/6/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đoàn Hưữ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hữu Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Hữu Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đoàn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 180 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Hữu Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1036 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quang Hưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa