Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Đoàn Quốc Việt”.
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 160 · Hàng 20 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Trung, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Thụy Hồng - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 27/4/75
- Đoàn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Quan- Đồng Thắng- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 31/07/1972 Phẫu đồi A2, Đ.Trị 3, T.Độ ô 83, tỉ lệ 500000, đỉnh Ngọc Gio Lang