Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Đoàn Quý”.

  1. Đoàn quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Quý Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đoàn Quyền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Doãn Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Doãn Quy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Ngô Doãn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  7. Ngô Doãn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Doãn Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 445 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 159 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quý Chân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Vũ Doãn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 76 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Đoàn Quyết Sinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô E1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Doãn Quyển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Doãn Quyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1929 Hy sinh: 25/10/1964
  2. Nguyễn Doãn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cường- Từ Liêm- Hy sinh: 7/9/1969
  3. Đoàn Văn Quý Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Hoằng Quý - Hoằng Hóa - T. Hoá Hy sinh: 2/2/1968
  4. Đoàn Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/10/1964 Hy sinh: Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Ninh Bình
  5. Đoàn Quý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 25/10/1964 Hy sinh: Mỹ Chánh, Phù Mỹ, Ninh Bình
→ Xem cả 7 người trong các danh sách