Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Đoàn Quân”.
- Đoàn Quang Khuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nạm Hà - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Kiếm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/3/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Lư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 30/4/1947 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1965 Quê quán: Văn Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Tẩu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Doãn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Em Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/6/1951 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C11 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoạn Quang Lớn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/9/1970 Quê quán: Trực Hưng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hà Hiệp, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Hy sinh: 06/6/1970 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
- Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Phòng Hy sinh: 06/5/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Doãn Quắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Pai - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.500.80.100 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Doãn Quắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · La Pai- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 (72-80) Đức Lập 1/50000
- Đoàn Quân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tam Kỳ, Quảng Nam Hy sinh: 13/12/1971