Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Đoàn Quân”.

  1. Đoàn Quang Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Quang Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đoạn Quang Lớn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Quang Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đoàn Quang Nông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Quang Quánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quang Thà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 16 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quang Khải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  9. Đoàn quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quan Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Doãn Quảng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Duy Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đoàn Quang Dùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: 66c Thử lệ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1971 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Quang Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Biến động - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đoàn Quang Đồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quân Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đoàn Quang Dinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/12/1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Quang Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn Quang Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Lạc Vè - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hà Hiệp, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Hy sinh: 06/6/1970 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  2. Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Phòng Hy sinh: 06/5/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Doãn Quắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Pai - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.500.80.100 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Doãn Quắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · La Pai- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 (72-80) Đức Lập 1/50000
  5. Đoàn Quân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tam Kỳ, Quảng Nam Hy sinh: 13/12/1971