Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Đoàn Quân”.

  1. Đoàn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. ĐOÀN QUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1971 Quê quán: TAM KỲ QUẢNG NAM Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐOÀN QUÂN
  4. Đoàn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đoàn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 412 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Quang Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Doãn Quảng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Quang Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Quang Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Quang Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Quang Đỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 210 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Quang Quánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Võ Doãn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Quang Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 205 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Quang On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hà Hiệp, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Hy sinh: 06/6/1970 Mai táng ban đầu: Mất thi hài
  2. Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Phòng Hy sinh: 06/5/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Doãn Quắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · La Pai - Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.500.80.100 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Doãn Quắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · La Pai- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 18/11/1969 (72-80) Đức Lập 1/50000
  5. Đoàn Quân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tam Kỳ, Quảng Nam Hy sinh: 13/12/1971