Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Đoàn Minh Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Minh Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D3 - F1 E2 T Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Long Năm sinh: 5/2/1952 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D3 - F1 E2 T Đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - Đoàn 340 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Yên Đức - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Minh Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Nghi Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 11/4/1966 Nghĩa trang QY RT10