Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Đoàn Minh Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Minh Lãng- Thư Trì (nay Vũ Thư)- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 25/1/1970
  2. Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 4/10/1972