Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đoàn Minh Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Minh Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 39 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn văn Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đoàn Minh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  5. Đoàn Minh Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Minh Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3837 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Minh Đoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tân Thành - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 184 · Khu A15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đức Đoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Đoàn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đoàn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đoàn Quang Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đỗ Doãn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Yên Kiện - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn (Hoạch) Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 25/1/1970
  2. Đoàn Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 4/10/1972