Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Đoàn Minh Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D6 - BT 5 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 126 - BTL Hải quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 10 - D 43 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thanh Minh - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/1/1987 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D33 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn hậu cần 814 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/2/1985 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7708 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Võ Xuân Sang (Lang) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/6/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D19 - Đoàn 334 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Xuân Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Bang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: An Hòa, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C - D49 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Minh Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đại Tiến - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc Điểm cao 722