Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đoàn Lưu”.
- Đoàn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Lựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Doản Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Doãn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Xuân Lưu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Trường, Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 quận Đức Lập, Quảng Đức 1/50000 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0
- Đoàn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/9/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đoàn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai