Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đoàn Kiến Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đức Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1951 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Kiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khắc Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Xóm 5 - Đoàn Xá - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/9/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hoà bình - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Vĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Xây dựng - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1953 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn Vận tải Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Vĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Xây dựng - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C14 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Huế Hậu, Vân Kiên, Vân Kiên Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: C4 - D31 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Công Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1980 Quê quán: Tàn Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 1752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Minh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 9904 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Kiến Tinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/9/1971 (20-92)02 Đắk Tô 1/50000