Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Đoàn Kiến Tinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Đoàn văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đoàn Tấn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Doãn văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hà văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Doãn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Tạ Doãn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đoàn Canh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đoàn Duy Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đoàn Hồng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đoàn Khắc Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đoàn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đoàn Ngọc Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1946 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu b Xem chi tiết →
  20. Đoàn Như Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Kiến Tinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Trung- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/9/1971 (20-92)02 Đắk Tô 1/50000