Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đoàn Huy Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Huy Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đoàn Huy Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lang Huy Doàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Châu Thành - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Doãn Huy Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đào Huy Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Đinh Huy Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đình Tặng- Yên Định- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Huy Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Huy Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 16 - Binh trạm 8 - đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Huy Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Huy Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 3/3/1975
  2. Đoàn Huy Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thao Trình- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 13/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000