Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Đoàn Hùng Thơ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lương Thanh Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/03/1986 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Như Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Vĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Xây dựng - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C14 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Hùng Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoà Lư- Hoà Quang- Cát Hải- Hải Phòng Hy sinh: 17/06/1972 (69-19)09 Playmơrông mộ 2