Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Đoàn Hùng Thơ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 16 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 263 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  4. Doãn Đình Thọ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đoàn Minh Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Đoàn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Doản Tiến An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1983 Quê quán: Hưng Thịnh - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/7/1987 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Đoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/08/1973 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hùng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Ngưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/5/1971 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn K. Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Bá Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Thọ Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng quan - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1956 Quê quán: Hùng Loan - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Đình Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thọ sơn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Hùng Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoà Lư- Hoà Quang- Cát Hải- Hải Phòng Hy sinh: 17/06/1972 (69-19)09 Playmơrông mộ 2