Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Đoàn Duy Tân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Mạnh Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Quốc Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thế Lược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Tít Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Xuân Tây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Đoàn văn Mịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Sơn hà - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đoàn Duy Tân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.